withering

Không tìm thấy từ "withering"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Làm héo, làm tàn úa : Chỉ tác động làm cho cây cối, hoa lá mất sức sống, khô héo và chết dần. Làm bối rối, làm mất tinh thần : Chỉ cái nhìn, lời nói hoặc thái độ có sức mạnh làm người khác cảm thấy xấu hổ, bẽ mặt hoặc hoàn toàn bị đánh bại về tinh thần. Rất mạnh mẽ, tàn khốc (về sự chỉ trích, tấn công) : Chỉ sự phê phán, đả kích hoặc hỏa lực cực kỳ dữ dội và có sức hủy diệt...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Causing something to dry up, shrivel, or lose vitality : Describes something that causes a plant, flower, or similar entity to dry up, shrivel, and die. Intensely scornful, critical, or humiliating : Describes a look, remark, or tone that is so severe, scornful, or critical that it makes someone feel humiliated, embarrassed, or diminished, as if being withered. Noun : The...

See full definition →