woken
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Phân từ quá khứ của 'wake') : Đã được đánh thức, đã thức dậy : "woken" là dạng phân từ quá khứ của động từ "wake", dùng để diễn tả trạng thái đã được đánh thức hoặc đã tự thức dậy khỏi giấc ngủ. Đã được đánh động, đã được khơi dậy : (Nghĩa bóng) Chỉ việc một cảm xúc, nhận thức hoặc ký ức đã được làm cho sống dậy hoặc trở nên sắc nét. Ví dụ sử dụng Động từ : I was woken by th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (past participle of ): To have become conscious after sleeping : "woken" is the past participle form of the verb "wake," meaning to stop sleeping and become alert or aware. To have been roused from sleep : Used in passive constructions to indicate that someone or something caused a person to stop sleeping. Usage Examples As a past participle : She had already woken before the al...
See full definition →