womanish

Không tìm thấy từ "womanish"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có đặc điểm, tính cách hoặc vẻ ngoài được cho là điển hình của phụ nữ, đặc biệt khi những đặc điểm này xuất hiện ở nam giới và thường bị xem là không mong muốn hoặc không phù hợp : Từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc miệt thị khi dùng để mô tả đàn ông. Phù hợp với phụ nữ : Dùng để mô tả những thứ (như quần áo, hành vi) được xã hội cho là dành cho nữ giới. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having characteristics, traits, or behaviors stereotypically associated with women and considered undesirable or inappropriate in a man. Suitable for or characteristic of a woman. Usage The term "womanish" is used as an adjective to describe a man or his attributes. Its primary use often carries a negative or pejorative connotation, implying that a man's behavior, appeara...

See full definition →