won
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thắng cuộc, chiến thắng : Kết quả của việc giành được vị trí đầu tiên hoặc vượt qua đối thủ trong một cuộc thi, trận đấu hoặc nỗ lực. Đồng Won (tiền tệ) : Đơn vị tiền tệ cơ bản của Hàn Quốc và Triều Tiên. Động từ (Quá khứ & Phân từ của "win") : Đã thắng, đã giành chiến thắng : Hành động đã hoàn thành của việc đạt được vị trí số một hoặc đánh bại đối thủ. Đã giành được, đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not subject to defeat; having been won : Describes a contest, game, or situation that has been secured as a victory and is no longer in doubt. Noun : The basic unit of money in North Korea : The official currency of the Democratic People's Republic of Korea. The basic unit of money in South Korea : The official currency of the Republic of Korea. (Symbol: ₩) Examples of Us...
See full definition →