woo
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Tán tỉnh, ve vãn, cưa cẩm : Hành động cố gắng lấy lòng, thu hút tình cảm lãng mạn của ai đó, thường là để bắt đầu một mối quan hệ. Nài nỉ, thuyết phục : Cố gắng thuyết phục ai đó làm điều gì hoặc giành được sự ủng hộ của họ. (Nghĩa bóng) Theo đuổi, tìm cách giành lấy : Nỗ lực để đạt được một thứ gì đó trừu tượng như sự nổi tiếng, thành công, hoặc sự ủng hộ. Nội động t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To seek the affection, love, or romantic favor of someone, often with the hope of marriage or a relationship : The core meaning involves making amorous or romantic advances. To try to gain the support, favor, or approval of someone, often through persuasion or flattery : This meaning extends to non-romantic contexts, where one actively seeks to win over a person, group, or ent...
See full definition →