work

Không tìm thấy từ "work"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Công việc, sự làm việc : Chỉ hoạt động sử dụng sức lực hoặc trí óc để đạt được một mục đích, thường để kiếm sống hoặc hoàn thành nhiệm vụ. Nghề nghiệp : Công việc mà một người làm để kiếm sống. Tác phẩm : Sản phẩm được tạo ra từ lao động trí óc hoặc nghệ thuật. Công trình : Cấu trúc hoặc dự án xây dựng lớn. Đồ làm ra, sản phẩm : Kết quả hữu hình của quá trình lao động. Cơ c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Activity involving mental or physical effort done to achieve a purpose or result : "Work" refers to tasks, duties, or labor performed, often for payment or to produce something. A task or tasks to be undertaken : "Work" can denote a specific piece of labor or a project. A place of employment : "Work" is also used to refer to the location where one is employed. Something produc...

See full definition →