wormien

Không tìm thấy từ "wormien"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Xương thóp : Mô tả một đặc điểm liên quan đến các xương nhỏ, không đều nằm trong các khớp sọ, đặc biệt là ở trẻ sơ sinh và thời thơ ấu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les os wormiens sont caractéristiques du crâne des nouveau-nés. (Các xương thóp là đặc trưng của hộp sọ trẻ sơ sinh.) La présence de sutures wormiennes est normale pendant la croissance. (Sự hiện diện của...

See full definition →