worn

Không tìm thấy từ "worn"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị mòn, bị sờn, bị hao mòn : Chỉ trạng thái của một vật đã bị giảm chất lượng, hư hỏng hoặc mất đi hình dáng ban đầu do sử dụng nhiều hoặc ma sát trong thời gian dài. Trông mệt mỏi, tiều tụy : Dùng để miêu tả vẻ ngoài của một người trông có vẻ mệt mỏi, kiệt sức, lo lắng hoặc già đi vì bệnh tật, căng thẳng. Động tính từ quá khứ (Phân từ II) : Đã mặc, đã đeo, đã mang : Là dạn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Affected by wear; damaged by long use : Describing something that shows signs of deterioration, thinning, or damage from extensive or prolonged use. Showing the wearing effects of overwork, care, or suffering : Describing a person's appearance that looks tired, strained, or aged due to exhaustion, worry, or hardship. Usage and Examples Adjective (Describing Objects) : The...

See full definition →