worriment
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự lo lắng : Trạng thái tinh thần bất an, căng thẳng do suy nghĩ về những vấn đề có thể xảy ra trong tương lai. Điều lo nghĩ, mối lo : Một vấn đề cụ thể hoặc một tình huống gây ra sự lo lắng. Ví dụ sử dụng (Sự lo lắng thường trực về sức khỏe của anh ấy khiến cô ấy thức trắng đêm.) (Những mối lo về tài chính là căng thẳng lớn nhất đối với nhiều gia đình.) (Bà ấy mang theo nỗ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A state or feeling of anxiety or concern : "Worriment" refers to the mental distress or unease caused by thinking about potential problems or troubles. 2. A source or cause of anxiety : "Worriment" can also refer to a specific difficulty, problem, or situation that provokes worry. Examples The constant worriment about her son's health kept her awake at night. Financial inst...
See full definition →