worsen
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn : Hành động khiến tình trạng, tình huống hoặc điều kiện nào đó trở nên kém hơn so với trước. (Thông tục) Thắng : Dùng trong một số ngữ cảnh không trang trọng với nghĩa đánh bại ai đó. Nội động từ : Trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn : Tự thân tình trạng, tình huống hoặc điều kiện nào đó biến đổi theo chiều...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To cause something to become worse or more severe; to deteriorate the condition, quality, or state of something. Verb (intransitive) : To become worse or more severe; to decline in condition, quality, or state. Usage As a transitive verb, "worsen" takes a direct object (e.g., ). As an intransitive verb, it does not take a direct object and describes a subject's ch...
See full definition →