wreck

Không tìm thấy từ "wreck"

Words Mentioning "wreck"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phá hủy, sự tàn phá : Tình trạng bị phá hủy hoàn toàn, thường do tai nạn hoặc thảm họa. Xác tàu đắm : Phần còn lại của một con tàu bị chìm hoặc bị phá hủy. Vụ tai nạn (thường liên quan đến xe cộ) : Một vụ va chạm nghiêm trọng dẫn đến hư hỏng nặng. Người hoặc vật trong tình trạng suy sụp, đổ nát : Một người hoặc một thứ gì đó đang trong tình trạng thể chất hoặc tinh thần...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A ship that has been destroyed or sunk at sea : The remains of a ship that has been severely damaged or has sunk. A serious accident, especially involving vehicles : A crash or collision that causes severe damage. Something that has been severely damaged or ruined : A structure, object, or person that is in a state of ruin, collapse, or severe disrepair. A person who is in a s...

See full definition →