|
English - Vietnamese dictionary
|
wriggle |
|
|
danh từ - sự quằn quại; sự bò quằn quại
nội động từ - quằn quại; bò quằn quại
- the eel wriggled through my fingers
con lươn quằn quại bò tuột khỏi tay tôi
- len, luồn, lách
- to wriggle through
luồn qua
- to wriggle into someone's favour
khéo luồn lách để được lòng ai
- he can wriggle out of any difficulty
nó có thể khéo léo thoát ra khỏi bất cứ khó khăn nào
- (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức
- criticism made him wriggle
sự phê bình làm cho hắn khó chịu
ngoại động từ - ngoe nguẩy
- to wriggle one's tail
ngoe nguẩy đuôi
- to wriggle oneself free
vặn mình tuột ra khỏi (dây trói...)
- lẻn (vào, ra)
- to wriggle one's way into
lẻn vào, luồn vào
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for wriggle in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|