writhing
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Quằn quại, vặn vẹo : "writhing" mô tả chuyển động uốn éo, xoắn vặn, thường do đau đớn, khó chịu hoặc phản ứng mạnh mẽ. Hành động này giống như một con rắn hoặc giun đang di chuyển. Ví dụ sử dụng (Con vật bị thương đang quằn quại trong đau đớn trên mặt đất.) (Cô ấy nằm quằn quại trên giường, không thể ngủ vì cơn sốt.) Các cách sử dụng nâng cao "writhing with embarrassment"...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : * Moving in a twisting, contorted, or sinuous manner, often as a result of pain, discomfort, or struggling. It describes a twisting, squirming motion that resembles the movement of a snake or worm. Usage The adjective "writhing" is used to describe a person, animal, or sometimes a thing that is twisting its body, often involuntarily, in a way that suggests agony, intense...
See full definition →