xử trí

Học thuật
Thân thiện
xử trí

Một y tá xử trí vết thương cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải quyết, đối phó với một tình huống cụ thể: Hành động dựa trên phân tích tình hình thực tế để đưa ra cách giải quyết phù hợp.
    • Thi hành kỷ luật hoặc một biện pháp tổ chức: Áp dụng các hình thức xử phạt, kỷ luật đối với một cá nhân hoặc tổ chức vi phạm quy định.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa giải quyết tình huống):

    • Tình huống này phức tạp, cần người biết cách xử trí khéo léo.
    • Lái xe phải học cách xử trí khi gặp sự cố bất ngờ trên đường.
  • Động từ (Nghĩa thi hành kỷ luật):

    • Công ty sẽ xử trí nghiêm minh đối với nhân viên vi phạm nội quy.
    • Hội đồng kỷ luật đang xem xét để xử trí vụ việc một cách công bằng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xử trí tình huống": hành động để giải quyết một hoàn cảnh cụ thể đang diễn ra.

    • Khả năng xử trí tình huống của anh ấy trong khủng hoảng rất đáng nể.
  • "bị xử trí": bị áp dụng hình thức kỷ luật hoặc xử phạt.

    • Anh ta đã bị xử trí bằng hình thức cảnh cáo trước toàn thể cơ quan.
Biến thể từ gần giống
  • Xử lý (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc giải quyết, sắp xếp hoặc áp dụng biện pháp đối với một vấn đề hay đối tượng. Tuy nhiên, "xử lý" thường mang tính rộng hơn có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh kỹ thuật hơn.

    • Xử lý dữ liệu, xử lý tình huống.
  • Giải quyết (động từ): Làm cho chấm dứt, tìm ra đáp án cho một vấn đề.

    • Giải quyết tranh chấp, giải quyết công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Đối phó: Hành động để ứng phó lại với một tình thế.
  • Giải quyết: Làm cho hết, tìm ra cách kết thúc vấn đề.
  • Kỷ luật (khi dùng với nghĩa thi hành kỷ luật): Áp dụng hình phạt theo quy định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "xử trí" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp hoặc kết hợp với tân ngữ như "xử trí vấn đề", "xử trí đối tượng").

Thành ngữ liên quan
  • "Linh hoạt xử trí": Ứng biến một cách mềm dẻo, thông minh tùy theo hoàn cảnh.
    • Người lãnh đạo giỏi người biết linh hoạt xử trí trước mọi biến cố.
xử trí

Một y tá xử trí vết thương cho bệnh nhân.

  1. đgt. 1. Giải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể: xử trí theo tình hình cụ thể chưa biết xử trí ra sao. 2. Thi hành kỉ luật hay biện pháp về tổ chức nào đó đối với trường hợp phạm tội lỗi: xử trí kỉ luật một cán bộ Tuỳ theo mức độ phạm tội xử trí cho hợp.