ximénie

Không tìm thấy từ "ximénie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cây mận biển : Một loại cây thuộc họ Mao truật (họ Ximeniaceae), thường mọc ở vùng nhiệt đới, đặc biệt là châu Mỹ. Tên gọi này xuất phát từ tên khoa học của chi Ximenia . Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La ximénie produit des fruits comestibles. (Cây mận biển ra quả có thể ăn được.) On trouve la ximénie dans les régions côtières. (Người ta tìm thấy cây mận biển...

See full definition →