xuy

Không tìm thấy từ "xuy"

Words Mentioning "xuy"

Found in Việt - Anh

Definition Verb : To gild / To plate : The primary meaning of "xuy" is to cover an object with a very thin layer of a precious metal, such as gold or silver. This process is a form of surface finishing or decoration. Usage Examples Verb : Người thợ xuy vàng lên bức tượng. (The artisan gilds the statue.) Chiếc vòng được xuy bạc trông rất sáng. (The ring, plated with silver, looks very bright.) K...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Phủ một lớp mỏng (kim loại quý) lên bề mặt một vật : "xuy" là hành động tráng, mạ, hoặc dát một lớp vàng, bạc, hoặc kim loại quý khác lên bề mặt của một vật thể, thường để trang trí hoặc tăng giá trị. Ví dụ sử dụng Động từ : Người thợ kim hoàn đang xuy vàng lên chiếc vòng. (Người thợ kim hoàn đang dát vàng lên chiếc vòng.) Chiếc hộp gỗ được xuy bạc trông rất tinh xảo. (Chiế...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe : Revêtir d'une mince couche (d'or, d'argent) : "xuy" désigne l'action d'appliquer une couche très fine d'un métal précieux, comme l'or ou l'argent, sur la surface d'un objet. Exemples d'utilisation Verbe : Người thợ xuy vàng lên bức tượng. (L'artisan revêt la statue d'une mince couche d'or.) Chiếc bình cổ được xuy bạc rất tinh xảo. (Le vase antique est revêtu d'une mince couch...

See full definition →