xénophilie

Không tìm thấy từ "xénophilie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thân ngoại, sự yêu thích người nước ngoài hoặc văn hóa nước ngoài : "xénophilie" là một từ hiếm, dùng để chỉ tình cảm, sự thiên vị hoặc sự hấp dẫn đặc biệt đối với những con người, phong tục, sản phẩm hoặc ý tưởng đến từ nước ngoài. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Sa xénophilie se manifeste par une collection d'objets d'art du monde entier. (Sự thân ngoại của...

See full definition →