xénoplastique
Không tìm thấy từ "xénoplastique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phẫu thuật ghép mô hoặc cơ quan từ một cá thể khác loài : Từ này mô tả một kỹ thuật y học liên quan đến việc cấy ghép vật liệu sinh học giữa các loài khác nhau. Ví dụ sử dụng Tính từ : La recherche sur les techniques xénoplastiques avance rapidement. (Nghiên cứu về các kỹ thuật ghép khác loài đang tiến triển nhanh chóng.) Une greffe xénoplastique présente des défis...
See full definition →