xénotropisme

Không tìm thấy từ "xénotropisme"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tính hướng dị vật : Trong sinh vật học và sinh lý học, 'xénotropisme' là một hiện tượng trong đó một sinh vật hoặc một bộ phận của sinh vật (như rễ cây, lông rễ) có xu hướng sinh trưởng hoặc di chuyển hướng về phía hoặc ra xa khỏi một vật thể lạ hoặc một chất lạ trong môi trường. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le xénotropisme des racines peut être observé lorsq...

See full definition →