xérophytique

Không tìm thấy từ "xérophytique"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về thực vật chịu hạn : "xérophytique" là tính từ mô tả đặc điểm, tính chất liên quan đến thực vật sống trong môi trường khô hạn (xérophyte). Có tính chịu hạn : Dùng để chỉ đặc điểm thích nghi với điều kiện khô cằn, thiếu nước của thực vật hoặc của một môi trường. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une plante xérophytique possède des adaptations pour limiter la perte d'eau. (Một...

See full definition →