yachtwoman
Không tìm thấy từ "yachtwoman"
Words Mentioning "yachtwoman"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Nữ thuyền viên, nữ vận động viên đua thuyền buồm : "yachtwoman" chỉ một người phụ nữ điều khiển, sở hữu hoặc tham gia đua thuyền buồm (yacht), thường là một môn thể thao hoặc hoạt động giải trí. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle est une yachtwoman expérimentée. (Cô ấy là một nữ thuyền viên dày dạn kinh nghiệm.) Cette yachtwoman a remporté plusieurs compétitio...
See full definition →