yawl

Không tìm thấy từ "yawl"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Xuồng, thuyền nhỏ (thường có 4 hoặc 6 mái chèo) : Một loại xuồng nhỏ, thường được trang bị mái chèo, dùng trên tàu lớn. Thuyền buồm hai cột : Một loại thuyền buồm có hai cột buồm, trong đó cột buồm nhỏ (mizzen) nằm phía sau bánh lái. Động từ : Rên rỉ, kêu gào (vì đau đớn, buồn bã) : Phát ra những tiếng kêu dài và to, thể hiện sự đau khổ hoặc than vãn. Ví dụ sử dụng Danh từ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thuyền yôn : Một loại thuyền buồm nhỏ, thường có hai cột buồm, với cột buồm chính ở phía trước và một cột buồm nhỏ hơn (cột buồm lái) ở đuôi thuyền. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les pêcheurs utilisent un yawl pour naviguer près de la côte. (Những người đánh cá sử dụng một chiếc thuyền yôn để đi lại gần bờ biển.) Ce vieux yawl a été restauré avec soin. (Chiếc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sailing vessel with two masts : A type of boat where the smaller mizzen mast is located aft (toward the rear) of the rudder post. A ship's small boat : A small boat carried by a larger ship, typically propelled by four or six oars. Verb : To emit long loud cries : To utter a prolonged, loud, mournful cry. To wail in self-pity; to howl with sorrow : To cry out loudly, express...

See full definition →