yearning
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao : Một cảm giác mạnh mẽ và dai dẳng, thường là buồn bã, về một điều gì đó mà người ta rất muốn có hoặc trải nghiệm nhưng lại thiếu vắng. Sự thương mến, sự thương cảm : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một cảm xúc yêu thương hoặc thương cảm sâu sắc hướng về ai đó. Tính từ : Khát khao, nóng lòng : Thể hiện hoặc chứa đựng một mong muốn mãnh liệt. Thư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A strong, persistent, and often melancholic desire for something, typically something that is difficult to attain or that one cannot have. It implies a deep emotional longing. Usage "Yearning" is used to describe a profound feeling of want or need that lasts for a long time. It often carries a tone of sadness or wistfulness because the object of desire may be unattainable, los...
See full definition →