yoga

Không tìm thấy từ "yoga"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Môn yoga, phép yoga : Một hệ thống triết lý, tâm linh và thực hành thể chất có nguồn gốc từ Ấn Độ cổ đại, nhằm mục đích hợp nhất tâm trí, cơ thể và tinh thần. Bài tập yoga : Các tư thế (asana), kỹ thuật thở (pranayama) và thiền định được thực hành như một phần của môn yoga để rèn luyện sức khỏe và tinh thần. Ví dụ sử dụng Danh từ : She practices yoga every morning to stay f...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Yoga, thuật du già : Một hệ thống các triết lý, nguyên tắc và thực hành tâm linh, tinh thần và thể chất có nguồn gốc từ Ấn Độ cổ đại, nhằm mục đích làm chủ tâm trí và cơ thể, đạt được sự hợp nhất và cân bằng. Một buổi tập yoga : Chỉ một buổi thực hành các tư thế (asana), kỹ thuật thở (pranayama) và thiền định. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le yoga m'aide à me détendre....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A system of physical, mental, and spiritual practices or disciplines : "Yoga" refers to a holistic discipline originating in ancient India, aimed at integrating body, mind, and spirit. It involves postures, breathing techniques, and meditation. A Hindu philosophical and ascetic discipline : More specifically, "yoga" denotes a traditional Hindu spiritual and ascetic discipline,...

See full definition →