yogi

Không tìm thấy từ "yogi"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người theo thuyết Du-già (Yoga), hành giả Yoga : Một người thực hành nghiêm túc và chuyên sâu các kỹ thuật yoga, thường với mục đích đạt được sự phát triển tâm linh, thể chất và tinh thần. Bậc thầy yoga : Một người đã đạt được trình độ cao và sự thông thái trong việc thực hành và giảng dạy yoga, thường được tôn kính. Ví dụ sử dụng Danh từ : The yogi meditated silently for h...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (không đổi) : Người tu luyện yoga : Từ này chỉ một người, thường là nam, thực hành và tu luyện môn yoga một cách chuyên sâu và nghiêm túc, thường với mục đích tâm linh hoặc đạt tới trạng thái giác ngộ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce vieil homme est un yogi respecté dans sa communauté. (Người đàn ông lớn tuổi này là một yogi được kính trọng trong cộng đồng của ông ấy.) L...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who practices yoga and has achieved a high level of spiritual insight : A practitioner of yoga, especially one who is highly skilled or dedicated and has attained a deep level of spiritual understanding or enlightenment through their practice. A proper name, specifically a nickname for a famous American baseball player : A reference to Lawrence Peter "Yogi" Berra (bor...

See full definition →