yoke

Không tìm thấy từ "yoke"

Từ gần giống

Words Mentioning "yoke"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ách : Một thanh gỗ hoặc khung được đặt trên cổ của hai con vật (thường là bò, trâu) để buộc chúng lại với nhau, giúp chúng cùng kéo một vật nặng. Cặp vật kéo : Chỉ hai con vật (như bò, ngựa) được buộc chung vào một cái ách để làm việc cùng nhau. Đòn gánh : Một thanh dài (thường bằng tre, gỗ) đặt trên vai để gánh hai vật nặng ở hai đầu. Mối ràng buộc, áp bức : (Nghĩa bóng) M...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A wooden frame or bar : A device that fits across the necks of two draft animals (like oxen) to join them together so they can pull a load as a team. A frame or bar carried on a person's shoulders : A frame from which buckets or other loads are hung at each end, enabling them to be carried. A pair of animals joined by a yoke : The two animals (e.g., oxen) that are linked toget...

See full definition →