yon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ở đằng kia, ở phía xa (trong tầm mắt) : Từ "yon" dùng để chỉ một người, vật, hoặc địa điểm ở khoảng cách xa nhưng vẫn có thể nhìn thấy được. Đây là từ cổ, thường gặp trong thơ ca hoặc ngôn ngữ địa phương. Phó từ : Ở đằng kia, ở nơi xa đó : "yon" được dùng để chỉ vị trí ở một nơi xa, thường được xác định rõ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Look at yon mountain! (Hãy nhìn ngọn núi đằ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Distant but within sight : Used to indicate something that is at a distance but still visible. This usage is now considered dialectal or archaic. Yonder : A synonym, often used interchangeably. Adverb : At or in an indicated (usually distant) place : Used to specify a location that is over there, at a distance. This usage is also archaic and dialectal. Examples of Usage A...
See full definition →