yonder
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ở đằng kia, ở phía xa (trong tầm nhìn) : Dùng để chỉ một người, vật, hoặc địa điểm ở một khoảng cách xa nhưng vẫn có thể nhìn thấy được. Kia : Một cách diễn đạt cổ hoặc mang tính địa phương (thổ ngữ) để chỉ cái gì đó không ở gần. Phó từ : Ở đằng kia, ở nơi xa kia : Dùng để mô tả vị trí của một thứ gì đó ở một nơi xa, thường được chỉ ra bằng cách chỉ tay hoặc hướng nhìn. Ví...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Distant but within sight : Used to indicate something that is located at a distance but can still be seen. The form 'yon' is a dialectal variant. That; those (over there) : A determiner used to point out a specific person or thing that is not near the speaker. Adverb : At or in that place; over there : Used to indicate a location that is at some distance, often pointing....
See full definition →