zabre

Không tìm thấy từ "zabre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bọ ký lúa mì : Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh cứng (Coleoptera), thường sống ký sinh và gây hại cho các kho lúa mì hoặc ngũ cốc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les agriculteurs surveillent leurs silos pour détecter la présence du zabre. (Những người nông dân theo dõi các hầm chứa ngũ cốc của họ để phát hiện sự có mặt của bọ ký lúa mì.) Ce zabre a été trouvé d...

See full definition →