zestful
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Đầy nhiệt huyết, tràn đầy năng lượng và niềm vui sống : "zestful" miêu tả một người hoặc một hành động thể hiện sự hăng hái, thích thú mạnh mẽ và sự tận hưởng cuộc sống một cách sôi nổi. Từ này nhấn mạnh vào sự tích cực, vui vẻ và lòng nhiệt thành. Ví dụ sử dụng (Cô ấy đã có một màn trình diễn đầy nhiệt huyết, thu hút khán giả.) (Cách tiếp cận đầy năng lượng của anh ấy vớ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Marked by spirited enjoyment : Having or showing great enthusiasm, energy, and enjoyment; full of zest. Usage The adjective "zestful" describes a person, their manner, or an activity that is characterized by lively and enthusiastic energy. It implies a keen, hearty pleasure in what one is doing. Examples She gave a zestful performance that energized the entire audience....
See full definition →