zinc

Không tìm thấy từ "zinc"

Words Mentioning "zinc"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẽm : Một nguyên tố kim loại có màu trắng xanh, giòn ở nhiệt độ thường nhưng dễ dát mỏng khi nung nóng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các hợp kim và để mạ sắt thép chống gỉ. Động từ : Mạ kẽm, tráng kẽm : Phủ một lớp kẽm lên bề mặt của một vật (thường là sắt thép) để bảo vệ chống lại sự ăn mòn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Zinc is an essential mineral for human health. (Kẽm là m...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kẽm : Một nguyên tố kim loại màu trắng xanh, dễ uốn, ký hiệu hóa học Zn, thường được sử dụng trong mạ kim loại, hợp kim (như đồng thau) và pin. (Tiếng lóng, thân mật) Quầy rượu; quán rượu : Chỉ quầy bar trong một quán rượu, thường làm bằng kim loại (trước đây thường là kẽm mạ). (Tiếng lóng, thân mật) Máy bay : Cách gọi thân mật, cũ để chỉ một chiếc máy bay. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A bluish-white, lustrous metallic element (symbol Zn, atomic number 30). It is brittle at room temperature but becomes malleable when heated. Zinc is used in a wide variety of alloys (like brass) and for galvanizing iron to prevent rust. It occurs naturally primarily as zinc sulphide in the mineral sphalerite (zinc blende). Verb (transitive): To coat or cover (especially iron...

See full definition →