zincographie

Không tìm thấy từ "zincographie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự làm bản kẽm : Một kỹ thuật in ấn trong đó hình ảnh được khắc hoặc tạo ra trên một tấm kẽm để sử dụng trong quá trình in. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La zincographie était une méthode d'impression courante au XIXe siècle. (Sự làm bản kẽm là một phương pháp in ấn phổ biến vào thế kỷ 19.) L'artiste a maîtrisé la technique de la zincographie. (Người nghệ sĩ đ...

See full definition →