zipper

Không tìm thấy từ "zipper"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Khoá kéo : Một loại dây khóa dùng để nối hai mép vải lại với nhau, bao gồm hai dải răng nhựa hoặc kim loại và một móc trượt để đóng mở. Phương tiện đóng mở nhanh : Chỉ chung cơ chế đóng mở bằng cách trượt. Động từ (ít phổ biến hơn): Kéo khoá kéo (để đóng hoặc mở) : Hành động sử dụng móc trượt để đóng hoặc mở khóa kéo. Ví dụ sử dụng Danh từ : The zipper on my backpack is bro...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A fastener for locking together two toothed edges by means of a sliding tab : A device used to join two edges of fabric or material, consisting of two flexible strips with interlocking teeth and a sliding piece that opens or closes them. Verb : To close or fasten with a zipper : To use the sliding tab of a zipper to join two edges together. Usage Examples Noun : The zipper on...

See full definition →