zodiacal

Không tìm thấy từ "zodiacal"

Words Mentioning "zodiacal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Hoàng đạo : Mô tả những gì liên quan đến hoàng đạo, một vành đai tưởng tượng trên bầu trời chia thành mười hai phần, mỗi phần gắn với một chòm sao và một cung hoàng đạo. (Thuộc về) Vòng tròn hoàng đạo : Chỉ những hiện tượng, đặc điểm hoặc vị trí nằm trong hoặc liên quan đến khu vực này của bầu trời. Ví dụ sử dụng Tính từ : The planets move along the zodiacal belt...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) hoàng đới : Chỉ những gì liên quan đến hoàng đạo, một vành đai tưởng tượng trên bầu trời mà Mặt Trời, Mặt Trăng và các hành tinh chính di chuyển qua, được chia thành mười hai cung. (Thuộc về) vòng tròn hoàng đạo : Chỉ những hiện tượng, đặc điểm hoặc vật thể nằm trong hoặc liên quan đến khu vực này của bầu trời. Ví dụ sử dụng Tính từ : La lumière zodiacale est un...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : - Relating to or included in the zodiac : Pertaining to the band of the sky divided into twelve equal parts (signs), each named after a constellation, through which the sun, moon, and planets appear to move. Usage The adjective "zodiacal" is used to describe anything connected to the conceptual belt of the zodiac in astronomy and astrology. It is typically used in scienti...

See full definition →