zonary

Không tìm thấy từ "zonary"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về hoặc có tính chất của một vùng, một đới, hoặc một dải : "zonary" mô tả bất cứ thứ gì liên quan đến một khu vực địa lý hoặc không gian được xác định bởi các ranh giới hoặc đặc điểm cụ thể. Có dạng vùng, dạng đới : Từ này cũng dùng để chỉ các cấu trúc hoặc hiện tượng được phân chia hoặc sắp xếp theo các vùng. Ví dụ sử dụng (Sự phân bố theo vùng của thực vật trong sa...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or having the form of a zone : Describes something that is arranged in, forms, or resembles a distinct band, belt, or area. Of the nature of a zone : Pertaining to a specific region or area with particular characteristics or purposes. Usage Examples Adjective : The geologist identified a zonary deposit of minerals running through the cliff face. The coral reef...

See full definition →