zone

Không tìm thấy từ "zone"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đới, khu vực, vùng : Một khu vực được xác định hoặc phân chia dựa trên các đặc điểm địa lý, khí hậu, chức năng hoặc quy định đặc biệt. Vành đai, dải : (Trong giải phẫu) cấu trúc có hình dạng như một dải hoặc vành đai bao quanh. Ngoại động từ : Chia thành đới, quy hoạch vùng : Hành động phân chia một khu vực thành các phần hoặc khu vực riêng biệt với các mục đích hoặc quy tắ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đới : Một khu vực rộng lớn trên bề mặt Trái Đất hoặc trong không gian được xác định bởi các đặc điểm địa chất, địa lý, khí hậu hoặc toán học cụ thể. Khu, miền, vùng : Một khu vực có ranh giới nhất định, được phân chia hoặc xác định bởi các đặc điểm, chức năng, quy định hoặc điều kiện đặc biệt. Vùng ngoại ô nghèo khổ : (Nghĩa cụ thể, thường dùng với mạo từ xác định...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : (Geography, Geology) Belt : A large area of the Earth's surface characterized by particular climatic conditions, often loosely divided according to latitude. Area, Region : A specific area or region distinguished from adjacent parts by a distinctive feature, characteristic, or purpose. (Anatomy) Structure : Any encircling or beltlike structure in a body. Circumscribed Place :...

See full definition →