zoologue
Không tìm thấy từ "zoologue"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhà động vật học : Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về động vật, bao gồm cấu trúc, sinh lý, phân loại, phân bố và hành vi của chúng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le zoologue étudie le comportement des primates en Afrique. (Nhà động vật học nghiên cứu hành vi của các loài linh trưởng ở Châu Phi.) Elle est devenue une zoologue renommée pour ses travaux sur les écosystèmes marins...
See full definition →