zoom

Không tìm thấy từ "zoom"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu vù vù, tiếng rít : Âm thanh lớn, liên tục và có tần số cao, thường do một vật thể di chuyển rất nhanh tạo ra, như máy bay hoặc xe cộ. Sự bay vọt lên, sự tăng vọt : Hành động di chuyển hoặc tăng lên rất nhanh chóng và đột ngột. Nội động từ : Di chuyển rất nhanh, lao vút đi : Di chuyển với tốc độ cực cao, thường kèm theo âm thanh. Tăng vọt, tăng đột biến : Tăng lên...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Điện ảnh) Ấn tượng zum : Hiệu ứng hình ảnh khi máy quay phim di chuyển nhanh về phía hoặc ra xa đối tượng, tạo cảm giác tiến gần hoặc lùi xa đột ngột. (Điện ảnh, nhiếp ảnh) Ống kính zum, ống kính tiêu cự thay đổi : Một loại ống kính có thể thay đổi tiêu cự, cho phép người dùng phóng to (zoom in) hoặc thu nhỏ (zoom out) hình ảnh mà không cần di chuyển máy ảnh. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A rapid upward movement or increase : A sudden, swift rise or ascent, often through the air or in value/quantity. A continuous low-pitched humming or buzzing sound : The sound produced by something moving very fast. Verb : To move or rise rapidly and with power : To ascend, increase, or move forward quickly and often steeply. To move with a continuous low humming or buzzing so...

See full definition →