zèbre

Không tìm thấy từ "zèbre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Ngựa vằn : Một loài động vật có vú thuộc họ ngựa, sống ở châu Phi, có bộ lông đặc trưng với các sọc đen và trắng. Cá bướm; cá bơn sọc : (Trong ngữ cảnh động vật học) Tên gọi của một số loài cá có thân hình dẹt và thường có các sọc trên cơ thể. Gã, tên, thằng cha : (Thông tục, thường dùng với ý mỉa mai hoặc khinh thường) Cách gọi một người đàn ông nào đó, thường là...

See full definition →