éc
Found in Việt - Anh
Definition Onomatopoeia (Từ tượng thanh) : Squeal, oink : The sound made by a pig, especially a high-pitched, continuous squealing or grunting sound. Usage éc is used to directly represent the sound a pig makes. It is often repeated or used in reduplicative forms (e.g., ) to indicate a continuous or repeated squealing sound. It functions as an interjection or a verb to describe the act of a pig...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu của con lợn : "éc" là từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu chói tai, the thé của con lợn, thường phát ra khi nó bị bắt, bị đau hoặc sợ hãi. Thán từ : Từ dùng để mô tả hoặc gọi sự chú ý đến tiếng kêu đó : "éc" được dùng như một tiếng thán để diễn tả âm thanh đột ngột, chói tai giống tiếng lợn kêu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Nghe tiếng éc của con lợn, bà chủ vội chạy ra c...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Onomatopée : Grognement, cri du cochon : "éc" est une onomatopée qui imite le cri aigu ou le grognement d'un cochon, en particulier lorsqu'il est dérangé, effrayé ou mis en cage. Exemples d'utilisation Onomatopée : Con lợn kêu "éc éc" khi bị bắt. (Le cochon a crié "éc éc" lorsqu'il a été attrapé.) Nghe tiếng "éc" từ trong chuồng lợn. (Entendre le cri "éc" provenant de la porcherie.)...
See full definition →