élingue

Không tìm thấy từ "élingue"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Hàng hải) Dây cáp hoặc dây thừng có móc : Một sợi dây chắc chắn, thường là cáp thép hoặc dây thừng dày, được buộc vào kiện hàng, container hoặc vật nặng để có thể móc vào cần cẩu, tời hoặc máy móc nâng hạ nhằm vận chuyển, xếp dỡ hàng hóa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les dockers attachent l'élingue à la caisse avant de la soulever. (Các công nhân bốc xếp buộ...

See full definition →