éon
Không tìm thấy từ "éon"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thần (trong thuyết Ngộ đạo) : "Éon" là một thuật ngữ triết học và tôn giáo, đặc biệt được sử dụng trong thuyết Ngộ đạo (Gnosticism), để chỉ một vị thần hoặc một thực thể thần thánh phát sinh từ Thượng đế tối cao. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Dans le gnosticisme, les éons émanent de la divinité suprême. (Trong thuyết Ngộ đạo, các vị thần phát sinh từ vị thần t...
See full definition →