éteindre
Không tìm thấy từ "éteindre"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Tắt (một thiết bị, ngọn lửa) : Hành động làm ngừng hoạt động của một nguồn sáng, lửa hoặc thiết bị điện. Làm phai màu, làm nhạt đi : Làm cho màu sắc trở nên kém rực rỡ hoặc mờ dần. Làm dịu đi, làm nguôi đi : Làm giảm bớt cường độ của một cảm xúc hoặc nhu cầu mãnh liệt. Dập tắt, vùi dập : Làm cho một thứ gì đó (như ký ức, tài năng) ngừng tồn tại hoặc phát triển. Tiêu d...
See full definition →