évangéliquement

Không tìm thấy từ "évangéliquement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Theo Phúc âm, theo tinh thần Phúc âm : Một cách hành xử, suy nghĩ hoặc lối sống phù hợp với những lời dạy và tinh thần của Phúc âm trong Kitô giáo, đặc biệt nhấn mạnh đến sự giản dị, bác ái và noi gương Chúa Giêsu. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il essaie de vivre évangéliquement , dans la simplicité et le partage. (Anh ấy cố gắng sống theo Phúc âm , trong sự giản dị và sẻ chia.) Ce...

See full definition →