đấm
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Verb : To punch : To strike someone or something forcefully with a closed fist. To pound / to thump : To hit or strike something repeatedly or with a dull, heavy sound, often with a fist or a similar object. Usage Examples Verb : Nó tức giận và đấm vào tường. (He was angry and punched the wall.) Đừng đấm nhau! (Don't punch each other!) Bà ấy đấm nhẹ vào lưng tôi. (She gave me a light...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Động từ : Nắm tay lại mà đánh : Hành động dùng nắm tay để tác động một lực mạnh vào người hoặc vật. Đánh chuông : Hành động dùng dùi hoặc vật nặng để đánh vào chuông cho kêu (nghĩa cổ, ít dùng hiện nay). Ví dụ sử dụng Động từ (nghĩa chính) : Anh ta tức giận, đấm mạnh vào tường. Không được đấm bạn, phải biết kiềm chế cảm xúc. Động từ (nghĩa cổ) : Người xưa thường đấm chuông chùa vào b...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe : Donner un coup de poing, frapper avec le poing : "đấm" décrit l'action de frapper quelqu'un ou quelque chose avec le poing fermé. Faire sonner (une cloche) en la frappant : "đấm" peut aussi signifier frapper une cloche pour la faire résonner (sens littéraire ou dans des expressions figées). Exemples d'utilisation Verbe (coup de poing) : Nó tức giận và đấm vào tường. (Il était...
See full definition →