ớ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thán từ:
- Tiếng dùng để gọi, thu hút sự chú ý của người khác: "ớ" là một từ cảm thán dùng để gọi ai đó, tương tự như "bớ", "hỡi" hoặc "này".
- Tiếng thốt lên biểu lộ sự ngạc nhiên, bất ngờ: "ớ" cũng có thể dùng để diễn tả cảm xúc khi bị giật mình hoặc thấy điều gì đó đột ngột.
Ví dụ sử dụng
Thán từ (để gọi):
- "Ớ anh đi đường cái quan!" (Này anh đi đường cái quan!)
- Ớ bác kia, xin hỏi đường đến chợ! (Này bác kia, xin hỏi đường đến chợ!)
Thán từ (biểu lộ sự ngạc nhiên):
- Ớ! Cái gì thế? (Ối! Cái gì thế?)
- Nghe tin ấy, tôi chỉ biết đứng ớ ra. (Nghe tin ấy, tôi chỉ biết đứng sững ra vì ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ớ này": Cụm từ dùng để gọi, nhấn mạnh hơn sự thu hút chú ý.
- Ớ này, cậu lại đây một chút. (Này này, cậu lại đây một chút.)
"Đứng ớ ra": Thành ngữ chỉ trạng thái đứng sững người ra vì quá ngạc nhiên, bất ngờ hoặc hoảng sợ.
- Nhìn thấy cảnh tượng ấy, nó đứng ớ ra như phỗng. (Nhìn thấy cảnh tượng ấy, nó đứng sững người ra như phỗng.)
Biến thể và từ gần giống
Bớ (thán từ): Từ dùng để gọi người khác, thường thấy trong thơ ca, lời hát dân gian.
- "Bớ người lối xóm..." (Này người lối xóm...)
Hỡi (thán từ): Từ dùng để gọi, thường mang sắc thái trang trọng hoặc trong văn chương.
- "Hỡi đồng bào cả nước!" (Hỡi đồng bào cả nước!)
Này (thán từ): Từ dùng để gọi phổ biến trong khẩu ngữ.
- Này, bạn quên ví này! (Này, bạn quên ví này!)
Từ đồng nghĩa
- Ê: Tiếng gọi thân mật, suồng sã.
- Này: Tiếng gọi phổ biến.
- Ôi: Tiếng cảm thán biểu lộ sự ngạc nhiên, đau đớn.
Các cụm từ liên quan
- Kêu ớ lên: Thốt lên tiếng "ớ" vì giật mình.
- Thấy con rắn, nó kêu ớ lên. (Thấy con rắn, nó thốt lên tiếng "ớ".)
Thành ngữ liên quan
- Đứng ớ ra: (Như đã giải thích ở mục Các cách sử dụng nâng cao).
- Nghe tin dữ, cả nhà đứng ớ ra không nói được lời nào. (Nghe tin dữ, cả nhà đứng sững người ra không nói được lời nào.)
- th. Cg. ớ này. Tiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi : ớ anh đi đường cái quan (cd) .