invulnérable
Không tìm thấy từ "invulnérable"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể bị thương, không thể bị xâm phạm : Chỉ trạng thái hoàn toàn không thể bị làm hại, gây thương tích hoặc bị phá hủy bởi các cuộc tấn công hay tác động bên ngoài. (Nghĩa bóng) Không thể làm tổn thương, không thể lay chuyển : Chỉ trạng thái tinh thần, tình cảm hoặc địa vị vững vàng đến mức không thể bị tổn hại, xúc phạm hoặc suy yếu bởi lời nói, chỉ trích hay hoàn cản...
See full definition →