ipomée

Không tìm thấy từ "ipomée"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cây bìm bìm : Một loại cây dây leo thuộc họ Convolvulaceae (họ Bìm bìm), thường có hoa hình loa kèn với nhiều màu sắc rực rỡ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'ipomée grimpe le long de la clôture. (Cây bìm bìm leo dọc theo hàng rào.) Les fleurs de l'ipomée s'ouvrent le matin. (Hoa của cây bìm bìm nở vào buổi sáng.) Các cách sử dụng nâng cao "ipomée volubile" : b...

See full definition →