APE

/eip/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khỉ không đuôi, khỉ hình người: Chỉ một nhóm linh trưởng lớn, thông minh, không đuôi, bao gồm tinh tinh, đười ươi, khỉ đột.
    • Người hay bắt chước: (Nghĩa bóng, không trang trọng) Chỉ một người hành vi bắt chước người khác một cách vụng về hoặc mù quáng.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Bắt chước, nhại lại: Hành động sao chép cách nói, cử chỉ hoặc hành vi của người khác một cách không suy nghĩ, thường để chế nhạo hoặc tỏ ra thiếu tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gorillas and chimpanzees are types of great apes. (Khỉ đột tinh tinh các loài khỉ hình người lớn.)
    • Stop being such an ape and think for yourself! (Đừng làm cái thằng hay bắt chước như vậy nữa hãy tự suy nghĩ đi!)
  • Động từ:

    • The younger brother aped his sister's accent perfectly. (Cậu em trai nhại lại giọng của chị gái một cách hoàn hảo.)
    • He just apes the fashion trends without any personal style. (Anh ta chỉ bắt chước các xu hướng thời trang không phong cách cá nhân nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play (act) the ape": bắt chước, làm trò hề.
    • The comedian played the ape, mimicking the politician's gestures. (Nam diễn viên hài làm trò bắt chước, nhại lại các cử chỉ của chính trị gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Aper (danh từ, hiếm): người hay bắt chước.
  • Apish (tính từ): giống khỉ; hay bắt chước.
    • He gave an apish grin. (Hắn ta nở một nụ cười nhăn nhở như khỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa động vật): primate (linh trưởng), simian (loài khỉ).
  • Danh từ (nghĩa bắt chước): copycat, imitator (kẻ bắt chước).
  • Động từ: mimic (bắt chước), imitate (bắt chước), copy (sao chép).
Thành ngữ liên quan
  • To go ape (thông tục): trở nên phấn khích, tức giận hoặc mất kiểm soát một cách thái quá.
    • The crowd went ape when the band came on stage. (Đám đông trở nên phấn khích điên cuồng khi ban nhạc bước lên sân khấu.)
danh từ
  1. khỉ không đuôi, khỉ hình người
  2. người hay bắt chước
    • to play (act) the ape
      bắt chước
ngoại động từ
  1. bắt chước, nhại