Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
wipe
/waip/

danh từ
  • sự lau, sự chùi
  • (từ lóng) cái tát, cái quật
  • (từ lóng) khăn tay

ngoại động từ
  • lau, chùi
    • to wipe one's face
      lau mặt
    • to wipe something dry
      lau khô một vật gì
    • to wipe one's eyes
      lau nước mắt, thôi khóc
IDIOMS
  • to wipe at
    • (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn
  • to wipe away
    • tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)
  • to wipe off
    • lau đi, lau sạch, tẩy đi
    • làm tắt (một nụ cười)
    • thanh toán, tr hết, giũ sạch (nợ cũ)
    • quên đi, xoá sạch (mối bất hoà cũ...)
  • to wipe out
    • lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn)
    • tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố)
    • thanh toán, tr hết (nợ); rửa (nhục)
  • to wipe up
    • lau sạch, chùi sạch
  • to wipe someone's eye
    • (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai
  • to wipe the floor with someone lóng
    • (từ lóng) đánh bại ai hoàn toàn (trong cuộc tranh luận)
    • (từ lóng) hạ ai đo ván (trong cuộc đấu võ); đánh bại nhục nh
Related words




Search for wipe in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt